banner
Thứ 5, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Đặc trưng cơ bản các DTTS tại chỗ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
24-5-2021

Thực hiện cuộc điều tra tình hình kinh tế - xã hội 53 DTTS năm 2019, Uỷ ban Dân tộc đã phát hành ấn phẩm "Đặc trưng cơ bản của 53 DTTS năm 2019". Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum trân trọng giới thiệu Đặc trưng cơ bản của 07 DTTS tại chỗ trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Lưu ý: số liệu không phản ánh đặc trưng số lượng người của các dân tộc hiện có tại tỉnh Kon Tum, mà phản ánh chung trên phạm vi toàn quốc.

I. DÂN TC XƠ ĐĂNG

Tên gọi khác: Xơ Teng/ Hđang, Tơ Đra, Mơ Nâm, Ha Lăng, Ca Dong, Kmrâng, Con Lan, Bri La, Tang, Tà Trĩ, Châu...

1. Dân số

 

Tổng dân số (Người)

212.277

Dân số nam (Người)

104.513

Dân số nữ (Người)

107.764

Số hộ dân cư (Hộ)

48.983

Quy mô hộ (Người/hộ)

4,3

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

93,7

Địa bàn sống chủ yếu

Kon Tum,
Quảng Nam

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

3,51

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sống/1000 dân)

29,16

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

70,7

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

68,0

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

73,7

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

19,2

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

0,5

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

76,9

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

100,7

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

85,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

35,7

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

19,1

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

0,66

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

4,3

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

4,8

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

1,7

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

0,04

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

44,9

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

9,8

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

73,1

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

5,0

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

21,9

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

10,9

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

28,3

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

66,5

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

93,4

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

28,5

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

18,1

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

3,9

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

1,7

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

15,3

II. DÂN TỘC BA NA

Tên gọi khác: Gơ Lar, Tơ Lô, Giơ Lâng, (Y lăng), Rơ ngao, Krem, Roh, ConKđe, A La Công, Kpăng Công, Bơ Nâm...

1. Dân số

 

Tổng dân số (Người)

286.910

Dân số nam (Người)

141.758

Dân số nữ (Người)

145.152

Số hộ dân cư (Hộ)

62.094

Quy mô hộ (Người/hộ)

4,6

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

89,5

Địa bàn sống chủ yếu

Gia Lai,
Kon Tum

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

3,04

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sổng/1000 dân)

25,68

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

68,7

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

65,8

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

71,7

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

32,5

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

4,9

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

67,8

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

99,6

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

69,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

20,0

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

28,4

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

1,71

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

2,3

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

4,6

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

0,9

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

0,29

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

31,3

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

18,1

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

80,2

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

4,4

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

15,4

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

10,8

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

23,4

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

88,7

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

98,6

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

38,6

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

34,4

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

6,0

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

3,6

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

31,7

III. DÂN TC GIA RAI

Tên gọi khác: Giơ Rai, Tơ Buăn, Chơ Rai, Hđrung (Hbau, Chor) Aráp, Mthur...

1. Dân số

 

Tống dân số (Người)

513.930

Dân số nam (Người)

252.234

Dân số nữ (Người)

261.696

Số hộ dân cư (Hộ)

109.981

Quy mô hộ (Người/hộ)

4,7

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

89,5

Địa bàn sống chủ yếu

Gia Lai

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

2,90

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sống/1000 dân)

25,30

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

70,7

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

67,9

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

73,7

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

38,5

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

14,6

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

64,7

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

97,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

60,9

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

21,7

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

32,9

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

1,48

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

4,0

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

5,4

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

1,4

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

0,09

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

19,7

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

16,9

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

82,2

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

2,9

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

14,9

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

12,2

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

31,7

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

87,8

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng(%)

99,4

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

28,1

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

29,9

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

3,5

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

1,8

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

27,1

IV. DÂN TC GIÉ - TRIÊNG

Tên gọi khác: Đgiéh, Ta Riêng, Ve (Veh), Giang Ray Pin, Triêng, Treng, Ca Tang, La Ve, Bnoong (Mnoong), Cà Tang...

1. Dân số

 

Tổng dân số (Người)

63.322

Dân số nam (Người)

31.152

Dân số nữ (Người)

32.170

Số hộ dân cư (Hộ)

16.846

Quy mô hộ (Người/hộ)

3,8

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

91,1

Địa bàn sống chủ yếu

Kon Tum,
Quảng Nam

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

2,76

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sống/ 1000 dân)

23,65

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

68,8

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

65,9

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

71,8

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

25,7

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

-

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

77,6

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

100,2

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

90,5

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

54,2

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

13,4

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

1,70

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

9,8

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

11,2

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

4,4 

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

0,04

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

27,7

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

10,4

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

88,1

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

4,3

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

7,6

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

13,4

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

50,8

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

74,7

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

98,6

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

1,3

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

15,1

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

1,4

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

1,1

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

8,8

V. DÂN TỘC HRÊ

Tên gọi khác: ChămRê, Mọi Chom, Krẹ, Luỹ, Thượng Ba Tơ, Mọi Lũy, Mọi Sơn Phòng, Mọi Đá Vách, Chăm Quảng Ngãi, Man Thạch Bích...

1. Dân số

 

Tổng dân số (Ngườỉ)

149.460

Dân số nam (Người)

74.017

Dân số nữ (Người)

75.443

Số hộ dân cư (Hộ)

41.744

Quy mô hộ (Người/hộ)

3,6

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

92,5

Địa bàn sống chủ yếu

Quảng Ngãi

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

2,08

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sổng/1000 dân)

17,01

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

70,6

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

67,9

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

73,6

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

19,8

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

-

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

67,8

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

100,6

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

90,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

51,4

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

13,8

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

1,91

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

7,2

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

10,7

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

2,0

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

0,35

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

30,3

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

12,7

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

87,6

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

2,2

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

10,2

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

13,3

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

39,2

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

80,2

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

96,2

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

24,7

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

7,7

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

4,1

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

2,2

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

4,9

VI. DÂN TỘC BRÂU

Tên gọi khác: Brao

1. Dân số

 

Tổng dân số (Người)

525

Dân số nam (Người)

255

Dân số nữ (Người)

270

Số hộ dân cư (Hộ)

152

Quy mô hộ (Người/hộ)

3,6

Tỷ lệ dân số sổng ở khu vực nông thôn (%)

94,7

Địa bàn sống chủ yếu

Kon Tum

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Sổ con/phụ nữ)

-

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sống/1000 dân)

-

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

68,4

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

65,5

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

71,5

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

11,2

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

-

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

62,4

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

104,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

42,9

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

33,3

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

35,4

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

0,38

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

2,2

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

1,5

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

0,8

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

-

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

6,1

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

7,9

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

76,9

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

-

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

23,1

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

15,2

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

58,1

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

88,0

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

100,0

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

1,5

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

13,7

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

-

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

0,7

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

-

VII. DÂN TỘC RƠ MĂM

1. Dân số

 

Tổng dân số (Người)

639

Dân số nam (Người)

317

Dân số nữ (Người)

322

Số hộ dân cư (Hộ)

150

Quy mô hộ (Người/hộ)

3,5

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực nông thôn (%)

88,4

Địa bàn sống chủ yếu

Kon Tum

2. Nhân khẩu học

 

Tổng tỷ suất sinh (TFR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Số con/phụ nữ)

-

Tỷ suất sinh thô (CBR) của phụ nữ từ 15-49 tuổi (Trẻ sinh sống/1000 dân)

-

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh (Năm)

63,2

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nam (Năm)

60,2

Tuổi thọ trung bình từ lúc sinh của nữ (Năm)

66,4

3. Hôn nhân, kế hoạch hóa gia đình

 

Tỷ lệ tảo hôn (%)

25,0

Tỷ lệ hôn nhân cận huyết (%o)

-

4. Giáo dục, đào tạo

 

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết chữ phổ thông (%)

80,0

Tỷ lệ người đi học chung cấp tiểu học (%)

106,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học cơ sở (%)

77,1

Tỷ lệ người đi học chung cấp trung học phổ thông (%)

58,3

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (%)

15,7

5. Lao động, việc làm và thu nhập

 

Tỷ lệ thất nghiệp (%)

-

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ (%)

6,8

Tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực phi nông nghiệp (%)

3,7

Tỷ trọng lao động làm công việc quản lý hoặc CMKT bậc cao và trung (%)

4,5

Tỷ lệ hộ làm nghề thủ công truyền thống (%)

-

6. Mức sống dân cư

 

Tỷ lệ hộ nghèo (%)

33,3

Tỷ lệ hộ cận nghèo (%)

36,4

Tỷ lệ hộ ở nhà kiên cố và bán kiên cố (%)

87,9

Tỷ lệ hộ ở nhà thiếu kiên cố (%)

4,0

Tỷ lệ hộ ở nhà đơn sơ (%)

8,1

Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2/người)

15,0

Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

16,8

Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)

94,6

Tỷ lệ hộ sử dụng điện lưới để thắp sáng (%)

98,4

7. Văn hóa, truyền thống

 

Tỷ lệ hộ ở nhà truyền thống (%)

1,5

Tỷ lệ người biết múa điệu múa truyền thống (%)

47,9

Tỷ lệ người biết hát bài hát truyền thống (%)

0,2

Tỷ lệ người biết sử dụng nhạc cụ truyền thống (%)

1,1

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, viết chữ dân tộc mình (%)

-

Bùi Văn Thắng

 

Số lượt xem:275
Bài viết liên quan:
THÔNG BÁO
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH KON TUM

LIÊN KẾT WEBSITE

Trang thông tin điện tử Ban Dân tộc thuộc Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum 
Quản lý và nhập tin: Ban Dân tộc, số 163 - Bà Triệu - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum 
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Đinh Quốc Tuấn - Trưởng Ban. 
Điện thoại: 02603.866.127 - Fax: 02603.866.127 - Email: bandantoc-kontum@chinhphu.vn.
                   Ghi rõ nguồn "Trang Thông tin điện tử Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum" hoặc "bandantoc.kontum.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ nguồn này. 

1788563 Tổng số người truy cập: 37 Số người online:
Phát triển:TNC